BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

BẢNG GIÁ (cập nhật ngày 20/4/2022)

I

KHÁM BỆNH:

Giá

1

Khám Sản, Phụ Khoa

+ Trong giờ hành chính

200,000

+ Ngoài giờ hành chính, ngày chủ nhật

250,000

2

Khám Sản, Phụ Khoa (VIP)

500,000

3

Khám bệnh nhi

+ Trong giờ hành chính

200,000

+ Ngoài giờ hành chính, ngày chủ nhật

250,000

4

Khám/ tư vấn tiêm ngừa nhi

0

5

Khám/ tư vấn tiêm ngừa người lớn

0

6

Khám vú

250,000

7

Khám Nội khoa

180,000

8

Khám Cấp cứu

350,000

9

Khám hiếm muộn

300,000

10

Khám sàn chậu

220,000

II

CẬN LÂM SÀNG:

1

Siêu âm sản, phụ khoa (Trắng đen)

280,000

2

Siêu âm sản, phụ khoa (Doppler)

400,000

3

Siêu âm đo độ mờ da gáy

400,000

4

Siêu âm dấu hiệu nguy cơ

450,000

5

Siêu âm 4D hình thái học thai nhi

550,000

6

Siêu âm vú

300,000

7

Pap mear

160,000

8

Paps brush

210,000

9

Pap Liqui - Prep

400,000

10

Pap's Thinprep

600,000

11

HPV

550,000

11

Soi cổ tử cung

400,000

12

FNA

750,000

13

Soi tươi, soi nhuộm

110,000

14

X quang phổi ngực ( trẻ em )

150,000

15

X quang phổi ngực (người lớn)

170,000

16

Kích quang chậu

500,000

17

HSG

1,200,000

18

Đo điện tim

120,000

III

ĐIỀU TRỊ:

1

Chấm dứt thai bằng thuốc

3,500,000

2

Đặt que cấy Implanon

3,500,000

3

Nạo sinh thiết từng phần ( tê)

1,800,000

4

Nạo sinh thiết từng phần (mê)

2,300,000

5

Bấm sinh thiết

350,000

6

Đốt điện lộ tuyến cổ tử cung

700,000

7

Đặt vòng dây

500,000

8

Lấy vòng dây

250,000

9

Lấy vòng khó (vòng mất dây - vòng kín) (tê)

2,500,000

10

Lấy vòng khó (vòng mất dây, vòng kín) (mê)

3,000,000

11

Gói hút thai (tê)

3,000,000

12

Gói hút thai (mê)

3,500,000

13

Rạch Kyst Bartholin (Tê)

1,900,000

14

Rạch Kyst Bartholin (mê)

2,800,000

15

Non stresstest

300,000

16

Gây tê ngoài màng cứng

2,200,000

17

Sanh thường

5,000,000

18

Sanh thường có vết mổ cũ

5,700,000

19

Mổ lấy thai lần 1

7,500,000

20

Mổ lấy thai lần 2

9,000,000

21

Mổ lấy thai lần 3

9,500,000

22

Mổ lấy thai > lần 3

12,000,000

23

Nội soi bảo tồn vòi tử cung/ thai ngoài tử cung

10,000,000

24

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

4,000,000

25

Nội soi cắt vòi tử cung 1 bên

7,500,000

26

Nội soi cắt vòi tử cung 2 bên

8,000,000

27

Nội soi cắt VTC/ thai ngoài TC

8,500,000

28

Nội soi cắt tử cung hoàn toàn

13,000,000

29

Nội soi chẩn đoán vô sinh

8.500,000

30

Cắt tử cung hoàn toàn

10,500,000

31

Cắt tử cung ngả âm đạo, sửa hội âm

10,500,000

32

Bóc u buồng trứng 1 bên

7,000,000

33

Bóc u buồng trứng 2 bên

9,500,000

34

Bóc nhân xơ tử cung

8,000,000

35

Sửa thành trước âm đạo (mê)

3,500,000

36

Sửa thành sau âm đạo (mê)

5,800,000

37

Sửa thành trước và sau âm đạo (mê)

9,500,000

38

Khâu hở eo tử cung

4,100,000

39

Khoét chóp cổ tử cung

6,000,000

Tin đã đưa:

BẢN ĐỒ HƯỚNG DẪN ĐẾN BỆNH VIỆN

Bệnh viện Phụ sản MêKông

ĐC: 243-243A-243B Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Q. Tân Bình, HCM

TIN TỨC SỞ Y TẾ TPHCM



GIỚI THIỆU

VACCINE TIÊM NGỪA



 





BỆNH VIỆN PHỤ SẢN MÊKÔNG

VIRUT ZIKA